Từ robot có xuất xứ như thế nào?

Từ robot có xuất xứ như thế nào?

25. How did the term robot originate?

From the Czech word, Robota, which means drudgery, came the word robot. It operates automatically, as it is a mechanical device. A wide variety of tasks can be performed by robots. Jobs, which are too boring, difficult or dangerous for human beings, are especially performed by the robots. Routine tasks like welding, drilling and printing automobile body parts are carried out by robots efficiently. Wrapping of ice cream bars and producing plastic food containers can also be done by robots.

Assembling of electronic circuits and wristwatches are also done by the industrial robots. Robotics is the name given to the science and technology that deals with robots. A task, which should be done by following a set of instructions that specifies exactly what must be done to complete the job, can only be performed efficiently by a typical robot. In the robot's brain, all instructions are entered and stored, which consists of a part of a computer or a computer itself.

Từ robot có xuất xứ như thế nào?

Từ chữ Robota của người Czech, nó có nghĩa là “lao dịch” đã trở thành từ robot. Robot hoạt động một cách tự động, bởi vì nó là một thiết bị cơ học. Các robot có thể làm rất nhiều việc, đặc biệt các công việc vốn quá nhàm chán, khó khăn hay nguy hiểm đối với con người, đều được thực hiện bởi các robot. Các công việc theo lệ thường, chẳng hạn như hàn, khoan và in các bộ phận trên thân của xe ô tô đều được thực hiện một cách hiệu quả bởi các robot. Việc đóng gói các thanh kem và sản xuất các hộp chứa thức ăn bằng nhựa, cũng có thể được thực hiện bởi các robot.

Việc lắp ráp các mạch điện tử và các đồng hồ đeo tay cũng được thực hiện bởi các robot công nghiệp. Robotics (người máy học) là tên được cung cấp cho khoa học và công nghệ vốn xử lý các robot. Một công việc, vốn sẽ được thực hiện bằng cách tuân theo một tập hợp các lệnh nhằm xác định chính xác những gì cần phải được thực hiện để hoàn tất công việc, thì chỉ có thể được thực hiện một cách hiệu quả bởi một robot tiêu biểu. Trong bộ não của robot, tất cả các lệnh được nhập vào và được lưu trữ, nó gồm có một phần của máy tính và chính máy tính đó.

Kipkis.com-Nhung-dieu-ban-nen-biet-ve-khoa-hoc-cong-nghe-26.png

Fact

To test special clothing like firefighting clothes and spacesuits, robots are used to ensure that they are safe for humans.

Dữ kiện

Để kiểm tra loại quần áo đặc biệt chẳng hạn như quần áo chống cháy, và bộ quần áo vũ trụ, các robot được sử dụng để bảo đảm rằng các loại quần áo này là an toàn đối với con người.

Tác phẩm, tác giả, nguồn

  • Tác phẩm: Những điều bạn nên biết về khoa học và công nghệ
  • Tác giả: Tạ Văn Hùng, Trịnh Thanh Toản
  • Nhà xuất bản Thanh Niên 2013
  • Nguồn: Ebookvie
"Like" us to know more!