Egyptian civilization - Nền văn minh Ai Cập/Chú thích từ vựng

Chú thích từ vựng
  • Hierolyphics: chữ tượng hình
  • Sribes: người sao chép bản thảo
  • Pyramid at Giza: kim tự tháp ở Giza
  • Tutankhamun's Tomb: mộ của vua Tutankhamun
  • Falcon: chim ưng
  • Mummies: xác ướp
  • Painting depicting a hunter: hình mô tả một thợ săn
  • The western side of the Nile River: phía tây sông Nin
  • The largest of the three pyramids is the Great pyramid of Cheops at Giza: kim tự tháp lớn nhất trong ba kim tự tháp là Đại kim tự tháp của Cheops ở Giza
  • The Great Sphinx at Giza: tượng Đại nhân sư ở Giza
  • the valley of the Kings: Thung lũng của các vị vua
  • The walls of burial chamber were painted with scenes of Tutankhamun in the afterworld: những vách ngăn quan tài được trang trí với hình ảnh của Tutankhamun trong thế giới mai sau
  • the Egyptian mythology: truyền thuyết Ai Cập
  • the Egyptian calendar: lịch của Ai Cập
  • mummification: sự ướp xác

Tác phẩm, tác giả, nguồn

  • Tác phẩm: Những điều bạn nên biết về các nền văn minh
  • Tác giả: Trịnh Thanh Toản và Tạ Văn Hùng
  • Nhà xuất bản Thanh Niên 2013
  • Nguồn: Ebookvie
"Like" us to know more!