Danh mục thuốc trừ cỏ hại lúa

Danh mục thuốc trừ cỏ hại lúa

TT

TÊN HOẠT CHẤT - NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

TÊN THƯƠNG PHẨM(TRADE NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ  (APPLICANT)

1

Acetochlor 12 % + Bensulfuron Methyl 2%

Beto 14 WP

cỏ hại lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

   2

Acetochlor 14.0 % + Bensulfuron Methyl 0.8% + Metsulfuron Methyl 0.2 %

Natos 15 WP

cỏ hại lúa cấy

Công ty CP Nicotex

   3

Acetochlor145g/kg + Bensulfuron Methyl    25g/kg

Afadax 170 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng, lúa cấy

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

   4 

Acetochlor 14.6 % + Bensulfuron Methyl  2.4 %

Acenidax 17 WP

cỏ hại lúa cấy

Công ty CP Nicotex

 

 

Arorax 17WP

cỏ hại lúa cấy

Công ty TNHH Việt Thắng

   5

Acetochlor 16 % + Bensulfuron Methyl 1.6% + Metsulfuron Methyl 0.4 %

Gamet 18 WP

cỏ hại lúa cấy

Công ty TNHH Bạch Long

 

Sun - like 18WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

6

Acetochlor 21% + 4% Bensulfuron Methyl

Aloha  25 WP

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

   7

Anilofos (min 93 %)

Ricozin 30 EC

cỏ hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   8

Anilofos  22.89% + Ethoxysulfuron  0.87%

Riceguard 22 SC

cỏ hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   9

Bensulfuron Methyl (min 96 %)

Beron 10 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 

Furore 10WP, 10WG

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Nông Phát

   

Loadstar 10WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

   

Londax 10 WP

cỏ hại lúa, lúa cấy

DuPont Vietnam Ltd

   

Rorax  10 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Việt Thắng

   

Sharon 100 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

   

Sulzai 10WP

cỏ hại lúa cấy

Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai

 10

Bensulfuron  Methyl 8.25% + Metsulfuron Methyl 1.75 %

Sindax 10 WP

cỏ hại lúa

DuPont Vietnam Ltd

 11

Bensulfuron methyl  95g/kg + Quinclorac 5g/kg

Rocet 100 WP

cỏ hại lúa cấy

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

 12

Bensulfuron Methyl  7g/kg + Quinclorac243g/kg

Rocet  250SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

 13

Bispyribac - Sodium (min 93 %)

Danphos 10 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

 

Domi 10 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Đồng Xanh

   

Domino  20 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

   

Faxai 10 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Bạch Long

   

Maxima 10 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty  TNHH - TM ACP

   

Newmilce 100 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH An Nông

   

Nofami 10SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Nông Phát

   

Nomeler 100 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

   

Nominee  10 SC

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Kumiai Chem. Ind. Co., Ltd

   

Nomisuper  100 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Cali - Parimex Inc

   

Nonider 10  SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

   

One - nee 100 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

   

Sipyri 10 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH BVTV  An Hưng Phát

   

Superminee  10 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM Tân Thành

 14

Butachlor  (min 93 %)

B.L.Tachlor 27 WP, 60 EC

60EC: cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

 

Butan  60 EC

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP BVTV An Giang

   

Butanix  60 EC

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP Nicotex

   

Butavi  60 EC

cỏ hại  lúa gieo thẳng, lúa cấy, mạ

Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc

   

Butoxim  5 G; 60 EC

cỏ hại lúa, cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

   

Cantachlor  5 G; 60EC

cỏ hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

   

Dibuta 60 EC

cỏ hại lúa

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

   

Echo 60 EC

cỏ hại lúa

Monsanto Thailand Ltd

   

Forwabuta 5G;  32EC;  60 EC

cỏ hại lúa

Forward International Ltd

   

Heco 600 EC

cỏ hại lúa

Công ty CP BVTV I TW

   

Kocin 60 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng, lạc

Bailing International Co., Ltd

   

Lambast 5 G; 60EC

cỏ hại lúa

Monsanto Thailand Ltd

   

Machete 5 G; 60 EC

cỏ hại lúa

Monsanto Thailand Ltd

   

Meco 60 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng, lúa cấy

Công ty CP BVTV An Giang

   

Michelle 5 G, 32ND, 62 ND

cỏ hại lúa

Sinon Corporation, Taiwan

   

Niran - X  60 EW

cỏ hại lúa gieo thẳng, lúa cấy

Monsanto Thailand Ltd

   

Saco  600 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

   

Super - Bu 5 H

cỏ hại lúa cấy

Công ty TNHH TM - DV hanh Sơn Hoá Nông

   

Taco 600 EC

cỏ hại lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

   

Tico 60 EC

cỏ hại lúa

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

   

Vibuta 5 H, 32 ND, 62 ND

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 15

Butachlor  27.5 %+ Propanil  27.5 %

Butanil  55 EC

cỏ hại lúa

Monsanto Thailand Ltd

 

Cantanil 550 EC

cỏ hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

   

Pataxim  55 EC

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

   

Platin 55 EC

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 16

Butachlor 40 % + Propanil 20 %

Vitanil 60 ND

cỏ hại lúa

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 17

Cinmethylin (min 88%)

Argold 10 EC

cỏ hại lúa cấy

BASF Singapore Pte Ltd

 18

Profoxydim (min 99.6%)

Tetris 75 EC

cỏ  hại lúa

BASF Singapore Pte Ltd

 19

Clomazone (min 88 %)

Command 36 ME

cỏ hại lúa

FMC Chemical Interational AG

 20

Cyclosulfamuron (min 98 %)

Saviour 10 WP

cỏ hại lúa

BASF Singapore Pte Ltd

 21

Cyhalofop - butyl (min 97 %)

Clincher 10 EC, 200 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Dow  AgroSciences B.V

 22

Cyhalofop - butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l

Topshot 60 OD

cỏ hại lúa gieo thẳng

Dow  AgroSciences B.V

 23

2.4 D (min 96 %)

A.K 720 DD

cỏ hại lúa

Công ty TNHH - TM Thái Phong

 

Amine 720 DD

cỏ hại lúa

Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd.

   

Anco 720 DD

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP BVTV An Giang

   

B.T.C 2.4D  80 WP

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

   

Baton 960 WSP

cỏ hại lúa

Nufarm Singapore  PTE Ltd

   

Cantosin 600 DD, 720DD

cỏ hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

   

CO 2.4 D 80 WP; 500DD;  600DD;  720DD

500 DD : cỏ hại lúa
600 DD, 80 WP: cỏ hại lúa
720 DD: cỏ hại lúa

Công ty CP Vật tư  NN Tiền Giang

   

Damin 700 SL

cỏ hại lúa

Công ty TNHH An Nông

   

Desormone 60 EC, 70EC

cỏ hại lúa

Nufarm Ltd

 

 

 

DMA - 6 72 AC; 683 AC

cỏ hại lúa cấy

Dow  AgroSciences B.V

 

 

Hai bon - D 80 WP;  480 DD

80 WP: cỏ hại  lúa
480 DD: cỏ hại lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Nufa 825 DF

cỏ hại lúa

Nufarm Ltd

 

 

O. K   683 DD; 720DD

683 DD: cỏ hại lúa

Công ty CP Nông dược H.A.I

 

 

Pro - amine 48 SL, 60AS

48 SL: cỏ hại lúa
60 AS: cỏ hại lúa

Imaspro Resources Sdn Bhd

 

 

Quick 720 EC

cỏ hại lúa

Nufarm (Asia) Pte  Ltd

 

 

Rada 600DD; 80WP; 720EC

cỏ hại  lúa

Công ty CP BVTV I TW

 

 

Sanaphen 600 SL, 720 SL

cỏ hại lúa

Forward International Ltd

 

 

Vi 2.4D 80 BTN, 600DD, 720DD

80 BTN: cỏ hại lúa
600 DD, 720 DD: cỏ hại lúa

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 

 

Zaap 720 SL

cỏ hại lúa

United Phosphorus Ltd

 

 

Zico 45 WP; 80WP; 96WP; 520 SL; 550SL; 720DD, 850DD

80 WP, 96 WP:  cỏ hại lúa
550 SL, 720 DD, 850 DD: cỏ hại lúa
520 SL, 45 WP:  cỏ hại lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 24

Ethoxysulfuron (min 94 %)

Sunrice 15 WDG

cỏ hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 25

Fenoxaprop - P - Ethyl  (min 88 %)

Capo 6.9 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Map Pacific PTE Ltd

   

Fenothyl 7.5 EW

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Nông dược H.A.I

   

Puma 6.9 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   

Web Super 7.5 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

   

Whip’S 6.9 EC, 7.5EW

6.9 EC: cỏ hại lúa
7.5 EW: cỏ hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 26

Fenoxaprop - P - Ethyl   69g/l + Ethoxysulfuron 20g/l

Turbo 89 OD

cỏ hại lúa gieo thẳng

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 27

Flufenacet (min 95 %)

Tiara 60 WP

cỏ hại lúa cấy

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

Gly - Up 480 SL

cỏ hại vùng đất chưa gieo cấy lúa

Bailing International Co., Ltd

   

Glycel  41SL

cỏ hại vùng đất chưa gieo cấy lúa

Excel Crop Care Limited

   

Glyphadex 360 AS

cỏ hại vùng đất chưa  gieo lúa

Sivex ( EMC - SCPA )

   

Lyphoxim 16 SL, 41SL, 396 SL

396 SL: cỏ bờ ruộng lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

   

PinUp  41 AS

cỏ hại vùng đất chưa gieo cấy lúa

Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd

   

Piupannong 41 SL, 360DD, 480DD

480 DD: cỏ trên đất chưa gieo cấy lúa

Công ty TNHH An Nông

 28

Imazosulfuron  (min 97 %)

Quissa 10 SC

cỏ hại lúa

Sumitomo Chemical Takeda Agro  Co., Ltd

 29

MCPA  (min 85 %)

Agroxone 80 WP

cỏ hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

Tot 80WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 30

MCPA 19.81% + 2.4D 6.61% + Fenoxaprop - P - Ethyl  4.25%

Tiller S  EC

cỏ hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 31

Mefenacet (min 95 %)

Mafa - annong  50 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH An Nông

 

Mecet  50 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Tân Thành

   

Mengnong 50 WP

cỏ hại lúa cấy

Công ty thuốc sát trùng Việt Nam

 32

Mefenacet 470g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 30g/kg

Pylet  500 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Cali - Parimex. Inc.

 33

Mefenacet 50% + Bensulfuron Methyl 3%

Acocet 53 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Thái Nông

 

Wenson 53 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Trường Thịnh

 34

Mefenacet 66% + Bensulfuron Methyl 2%

Danox 68 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

 35

Mefenacet 39% + 1% Pyrazosulfuron Ethyl

Fezocet 40 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM XNK  Hữu Nghị

 36

Metsulfuron Methyl min 93 %)

Alliance 20 DF

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty  TNHH - TM ACP

 

Ally  20 DF

cỏ hại lúa

DuPont Vietnam Ltd

   

Alyrice 200WDG

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

   

Dany 20 DF

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

   

Nolaron  20 WDG

cỏ hại lúa cấy

Công ty TNHH Nhất Nông

   

Super - Al  20 DF

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 37

Metsulfuron Methyl  10% + Chlorimuron Ethyl 10%

Almix 20 WP

cỏ hại lúa

DuPont Vietnam Ltd

 38

Molinate  32.7 % + Propanil   32.7 %

Prolinate  65.4 EC

cỏ hại lúa

Forward International Ltd

 39 

Oxadiargyl (min 96%)

RaftÒ 800WP, 800WG

c? h?i lỳa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 40

Oxadiazon (min 94%)

Ari 25 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Thái Nông

 

Binhoxa  25 EC

cỏ hại lúa

Bailing International Co., Ltd

   

Canstar 25 EC

cỏ lúa sạ khô

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

   

RonGold 250EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

   

Ronstar 12 L; 25 EC

12 L: cỏ hại lúa
25 EC: cỏ hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 41

Pendimethalin (min 90 %)

Faster 33 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP TST Cần Thơ

 

Prowl 330 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

BASF Singapore Pte Ltd

   

Vigor 33 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

 42

Penoxsulam (min 98.5%)

Clipper 25 OD

cỏ hại lúa gieo thẳng

Dow  AgroSciences B.V

 43

Pretilachlor

Map - Famix  30 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Map Pacific PTE Ltd

   

Rifit  2 G, 500 EC

cỏ hại lúa cấy

Syngenta Vietnam Ltd

   

Sonic 300 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

   

Venus 300 EC

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 44

Pretilachlor 300g/l + Fenclorim 100g/l

Acofit  300 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

 

Chani 300 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Nicotex

   

Fenpre 300 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Đồng Xanh

   

Jiafit 30 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Jia  Non Enterprise Co., Ltd

   

Prefit  300 EC

cỏ hại lúa

Công ty CP BVTV I TW

   

Tung rice 300 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty  TNHH  SX -TM & DV Ngọc Tùng

   

Sofit  300 EC

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Syngenta Vietnam Ltd

   

Vithafit 300EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Việt Thắng

   

Xophicannong 300EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH An Nông

 45

Propanil (DCPA) (min 95 %)

Caranyl 48 SC

cỏ hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

Propatox 360 EC

cỏ hại lúa

Forward International Ltd

 46

Propanil   333.3 g/l + Diflufenican 16.7 g/l

Rafale 350 EC

cỏ hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 47

Propanil 37.5 % + Fentrazamide (min 98%)  6.75 %

Lecspro  44.25 WP

cỏ hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 48

Propanil  300 g/l + Oxadiazon 100 g/l

Fortene 400 EC

cỏ hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 49

Pyrazosulfuron Ethyl(min 97 %)

Amigo 10 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM  ACP

 

Huyết rồng  600 WDG

cỏ hại lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

   

Maprus 10 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Map Pacific PTE Ltd

   

Marsi 10 WP

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty  TNHH TM Thanh Điền

   

Rus - annong 10WP; 700WDG

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH An Nông

   

Saathi 10 WP

cỏ hại lúa

United Phosphorus Ltd

   

Silk 10 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

   

Sirius 10 WP, 10 TB, 70WDG

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng

Nissan Chem. Ind Ltd

   

Sontra 10 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Bailing International Co., Ltd

   

Star 10 WP

cỏ hại lúa

LG Chemical Ltd

   

Starius 100 WP

cỏ hại lúa cấy

Cali - Parimex. Inc.

   

Surio 10 WP

cỏ hại lúa cấy

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

   

Sunrus 100WP

cỏ hại lúa gieo thẳng, lúa cấy

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

   

Tungrius 10WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty  TNHH  SX -TM & DV Ngọc Tùng

   

Vu gia 10 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

 50

Pyrazosulfuron Ethyl 9.3% + Bensulfuron Methyl  0.7%

Cetrius 10WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

 51

Pyrazosulfuron Ethyl 2.5% + Bacillus thuringensis var kurstaki 22%+ Imidacloprid 2.5% + vi lượng (Cu, Fe, Zn, Mn, B, Mo) 5%

Hoàng Nông 32WP

cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng; bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ hại lúa

Viện Di truyền Nông nghiệp

 52

Pyribenzoxim (min 95 %)

Pyanchor  3 EC

cỏ hại lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 53

Pyribenzoxim 5% + 1% Fenoxaprop - P - ethyl

Pyan - Plus  6 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 54

Quinclorac (min 99 %)

Angel 25 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty  TNHH - TM ACP

   

Clorcet 50WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Cali - Parimex. Inc.

   

Dancet 50 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

   

Denton 25SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí

   

Ekill 25 SC, 37 WDG, 80WDG

cỏ hại lúa gieo thẳng

Map  Pacific PTE Ltd

   

Facet(R) 25 SC; 75 DF

25 SC: cỏ hại lúa 
75 DF: cỏ hại lúa gieo thẳng

BASF Singapore Pte Ltd

   

Farus  25 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Bailing International Co., Ltd

   

Fony  25 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

   

Forwacet  50 WP, 250SC

50 WP: cỏ hại lúa
250 SC: cỏ hại lúa gieo thẳng

Forward International Ltd

   

Nomicet  250 SC, 500 WP

250SC: cỏ hại lúa gieo thẳng
500WP: cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

   

Paxen - annong 25SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH An Nông

   

Vicet  25SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 55

Quinclorac 26% + Bensulfuron Methyl 6%

Supermix 32 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

DuPont Vietnam Ltd

 56

Quinclorac 28 % + 4%  Bensulfuron Methyl

Quinix 32 WP

cỏ hại lúa

Công ty CP Nicotex

 57

Quinclorac 33 % + Bensulfuron Methyl 3%

Cow 36 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

   

Sifata 36WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Guizhou CVC INC.(Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

   

Tempest  36 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

   

Tề Thiên 36WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Evergreat Farm Chemicals Company

 58

Quinclorac 34 % + 6% Bensulfuron Methyl 

Ankill A 40WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP BVTV An Giang

 59

Quinclorac 20 % + Bentazone 10 %

Zoset  30 SC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty CP BVTV I TW

 60

Quinclorac 22 % + 3% Pyrazosulfuron Ethyl

Genius 25 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

 61

Quinclorac  25 % + Pyrazosulfuron Ethyl 3%

Sifa 28WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

 62

Quinclorac 32.5 % + Pyrazosulfuron Ethyl 2.0 %

Accura 34.5WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty  TNHH - TM ACP

 63

Quinclorac 47 % + Pyrazosulfuron Ethyl 3%

Siricet 50WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

 64

Quinclorac 470g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 30g/kg

Fasi 50 WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Map Pacific PTE  Ltd.

 65

Quinclorac 500g/kg + Fenopxaprop - P - Ethyl 130g/kg + 70g/kg Pyrazosulfuron Ethyl

Topgun 700WDG; 700WP

cỏ hại lúa gieo thẳng

Map Pacific PTE  Ltd.

 66

Sethoxydim 

Nabu S 12.5 EC

cỏ hại lúa

Nippon Soda Co., Ltd

 67

Thiobencarb  (Benthiocarb) (min 93 %)

Saturn 50 EC, 6 H

cỏ hại lúa

Kumiai Chem Ind Co., Ltd

 68

Thiobencarb  40 % + Propanil  20 %

Satunil 60 EC

cỏ hại lúa

Kumiai Chem Ind Co., Ltd

 69

Triclopyr butoxyethyl  ester

Garlon 250 EC

cỏ hại lúa gieo thẳng

Dow  AgroSciences B.V

 70

Triasulfuron  (min 92 %)

Logran  20 WG

cỏ hại lúa

Syngenta Vietnam Ltd

Nguồn

  • Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
"Like" us to know more!