Dược thư quốc gia Việt Nam/Ký hiệu, chữ viết tắt

Ký hiệu, chữ viết tắt

1. ACTH Adrenocorticotropic hormon
2. Acetyl CoA Acetylcoenzym A
3. ADH Hormon chống bài niệu
4. ADN (hoặc DNA) Acid desoxyribonucleic
5. ADP Adenosin diphosphat
6. ADR Tác dụng không mong muốn
7. ALL Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho
8. ALP (GPT) Alaninaminotransaminase
9. AML Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy
10. AMP Adenosin monophosphat
11. ARN (hoặc RNA) Acid ribonucleic
12. ARNm (hoặc RNAm) ARN thông tin
13. ARNt (hoặc RNAt) ARN vận chuyển
14. AST (GOT) Aspartataminotransaminase
15. ASTS Chương trình giám sát quốc gia về tính kháng thuốc của vi khuẩn gây bệnh (Antibiotics Sensitivity Testing Studies)
16. ATP Adenosintriphosphat
17. AUC Diện tích dưới đường cong biểu diễn nồng độ - thời gian
18. AV (blốc) (Blốc) nhĩ thất, blốc N-T
19. BUN Nitrogen của urê - huyết
20. C (độ) bách phân (độ Celsius)
21. CoA Coenzym A
22. Cal Calo
23. cAMP AMP vòng (adenosin monophosphat vòng)
24. CFU Ðơn vị tạo khuẩn lạc
25. cGMP GMP vòng (guanosin monophosphat vòng)
26. ChE Cholinesterase
27. Ci Curi
28. CK Creatinkinase
29. CLL Bệnh bạch cầu mạn dòng lympho
30. cm centimet
31. cm2 centimet vuông
32. CML Bệnh bạch cầu mạn dòng tủy
33. CNS Hệ thần kinh trung ương
34. CPK Creatinphosphokinase
35. Clcr Ðộ thanh thải creatinin
36. Cyt. P450 Cytochrom P450
37. dd Dung dịch
38. 2, 3- DPG Acid 2,3- diphosphoglyceric
39. DTQGVN Dược thư quốc gia Việt Nam
40. đv Ðơn vị
41. đvqt Ðơn vị quốc tế
42. ÐTÐ Ðiện tâm đồ
43. ÐNÐ Ðiện não đồ
44. FSH Hormon kích nang (noãn)
45. g Gam
46. GABA Acid gamma aminobutyric
47. GDP Guanosin diphosphat
48. GMP Guanosin monophosphat
49. Gn Gonadotrophin
50. GnRH Hormon giải phóng gonadotrophin
51. GOT (AST) Glutamic oxaloacetic transaminase
52. G6PD Glucose-6-phosphat dehydrogenase
53. GPT (ALT) Glutamic pyruvic transaminase
54. gram (+) Gram dương (vi khuẩn)
55. gram (-) Gram âm
56. GTP Guanosin triphosphat
57. Hb Hemoglobin
58. HBsAg Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
59. HBV Virus viêm gan B
60. HCG Gonadotropin màng đệm người
61. Hct (Ht) Hematocrit
62. HDL Lipoprotein tỷ trọng cao
63. HLA Kháng nguyên bạch cầu người
64. 5- HT 5- hydroxytryptamin, serotonin
65. IFN- a, IFN- b Interferon-alpha, interferon-beta
66. Ig Immunoglobulin
67. IgA, E, G, M Immunoglobin A, E, G, M
68. IL Interleukin
69. IL-1, IL-2 Interleukin-1, Interleukin-2
70. IMAO Chất ức chế monoaminoxidase (Monoamine oxidase inhibitor)
71. MU million units (triệu đơn vị)
72. ng nanogam (10-9 g)
73. nm nanomet (10-9 m)
74. NSAID Thuốc chống viêm không steroid
75. PAF Yếu tố hoạt hóa tiểu cầu
76. PAS Para amino salicylic acid
77. PCO2 Phân áp khí carbonic
78. pg picogam (10-12 g)
79. PG Prostaglandin
80. PG A, B, C, Prostaglandin A, B, C
81. PGI2 Prostacyclin
82. PHA Phytohemagglutinin
83. PO2 Phân áp oxygen
84. SD Ðộ lệch chuẩn
85. SE Sai số chuẩn
86. STH Hormon tăng trưởng
87. T3 Triiodothyronin
88. T4 Thyroxin
89. t1/2 Nửa đời
90. TCA Acid tricloracetic
91. TK Thần kinh
92. TKTW Thần kinh trung ương
93. TSH Hormon kích giáp
94. TX Thromboxan
95. TXA2, TXB2 Thromboxan A2, thromboxan B2
96. Vd, vd Ví dụ
97. VLDL Lipoprotein tỷ trọng rất thấp
98. X Xem
99. Vừa đủ

Nguồn, tham khảo

"Like" us to know more!