Cá kết

Cá kết

Tên khoa học: Kryptopterus bleekeri (Grunther, 1864)

Tên tiếng Anh: Whisker sheatfish

Đặc điểm hình thái: Thân thon dài, dẹp bên. Đầu rộng, dẹp bằng. Răng hàm nhỏ, nhọn, mọc thành nhiều hàng trên hàm, ngọn răng hướng vào xoang miệng. Răng vòm miệng mọc một đám hình vòng cung. Mắt được che phủ bởi da, nằm lệch về nửa dưới của đầu và gần như cách đều chót mõm với điểm nắp mang. Lỗ mang rộng, màng mang phát triển và không dính liền với eo mang. Không có vây lưng, cơ gốc vây ngực phát triển. Gai vây ngực cứng nhọn. Gốc vây đuôi rất dài và không dính liền với vây đuôi. Vây bụng nhỏ ngắn. Vây đuôi chẻ hai, rãnh chẻ sâu. Cá có màu ráng hồng lấp lánh, phần sau của lưng có màu sậm, bụng màu trắng. Các vây có màu hồng nhạt, ngọn vây hậu môn, vây đuôi có màu đen.

Phân bố: Thái Lan, Lào, Philipin, Malaixia, Campuchia, Việt Nam gặp nhiều ở đồng bằng sông Cửu Long.

Mùa vụ khai thác: Quanh năm.

Kích thước khai thác: 30 - 40cm, lớn nhất 60cm.

Ngư cụ khai thác: Lưới, rùng, đăng, vó...

Dạng sản phẩm: Ăn tươi

Theo: koratzoo.or.th
Theo: group.ezlife.com.cn
Theo: anglingthailand.com
Theo: dreamlake-fishing.com

Tác phẩm, tác giả, nguồn

  • Tác phẩm: Bộ sưu tập cá vùng đồng bằng sông Cửu Long
  • Tác giả: Thư viện Trường Đại học An Giang
  • Nguồn: lib.agu.edu.vn

Có thể bạn muốn xem

"Like" us to know more!