Cá hố đầu rộng

Cá hố đầu rộng

Tên khoa học: Trichiurus lepturus (Linnaeus, 1758)

Tên tiếng Anh: Largehead hairtail

Đặc điểm hình thái: Thân hình đai, dài, rất dẹp bên, đuôi thót nhỏ như một gai dài dẹt. Đầu dài, dẹp bên. Chiều dài thân bằng 14,3 - 15,0 lần chiều cao thân, bằng 7,3 - 7,5 lần chiều dài đầu. Xương nắp mang mỏng, rộng, mép trơn. Mắt tròn, lớn, khoảng cách hai mắt hơi lõm. Miệng rất rộng, hàm dưới dài hơn hàm trên. Răng nanh hình ngạnh câu, dẹt, khoẻ. Xương lá mía và xương khẩu cái không có răng. Khe mang rất rộng, lược mang nhỏ và thưa. Thân không phủ vảy. Đường bên hoàn toàn, chạy đến sau vây ngực thì võng hẳn xuống gần viền bụng và chạy thẳng đến đuôi. Vây lưng rất dài và tương đối cao. Vây hậu môn thoái hoá, gai vây chỉ còn dạng mấu. Không có vây bụng và vây đuôi. Toàn thân màu trắng bạc. ở cá lớn, nửa phía trên vây lưng màu xám, có nhiều chấm đen nhỏ, đỉnh các gai trước màu đen. Mút mõm màu đen.

Phân bố: Đông châu Phi, Hồng Hải, Inđônêxia, Philippin, Xingapo, Trung Quốc, Việt Nam.

Ngư cụ khai thác: Lưới kéo đáy, câu.

Mùa vụ khai thác: Quanh năm.

Kích thước khai thác: Từ 600 - 900 mm.

Dạng sản phẩm: Ăn tươi, phơi khô.

Theo: vishandel.net
Theo: fishbase.org
Theo: fishbase.org
Theo: fishbase.org
Theo: fishbase.org
Theo: fishbase.org
Theo: fao.org

Tác phẩm, tác giả, nguồn

  • Tác phẩm: Bộ sưu tập cá vùng đồng bằng sông Cửu Long
  • Tác giả: Thư viện Trường Đại học An Giang
  • Nguồn: lib.agu.edu.vn

Có thể bạn muốn xem

"Like" us to know more!