Cá đầu vuông

Cá đầu vuông

Tên khoa học: Branchiostegus japonicus (Houttuyn, 1782)

Tên tiếng Anh: Japanese horsehead fish

Đặc điểm hình thái: Thân tương đối dài và dẹt hai bên. Phần trước đầu (trán) nhô cao. Vảy nhỏ, đường bên hoàn chỉnh, vây lưng tương đối dài và không lõm. Phần tia cứng phát triển kém hơn phần tia mềm. Vây hậu môn rất dài. Vây đuôi lõm nông ở rìa sau. Vây bụng rất gần vây ngực. ở phần sau mắt có một vết màu trắng bạc. Chiều dài vây ngực hơi lớn hơn chiều dài vây bụng một chút nhưng không đạt tới khởi điểm vây hậu môn.Thân có màu đỏ rực rỡ pha lẫn màu vàng, trên lưng và trên vây đuôi có các vệt ngang màu da trời.

Phân bố: Ở các vùng biển Nam châu Phi và Tây Thái Bình Dương, Philippin, Nhật Bản, Trung Quốc và Việt Nam. Ở Việt Nam cá phân bố ở vịnh Bắc Bộ, miền Trung, Đông và Tây Nam Bộ.

Kích thước khai thác: 180 - 185 mm.

Mùa vụ khai thác: : Quanh năm.

Ngư cụ khai thác: Câu, lưới kéo đáy.

Theo: kunsan.ac.kr
Theo: fishbase.org
Theo: fishbase.org
Theo: fishpix.kahaku.go.jp
Theo: fishpix.kahaku.go.jp
Theo: fishpix.kahaku.go.jp
Theo: fishpix.kahaku.go.jp
Theo: kunsan.ac.kr

Tác phẩm, tác giả, nguồn

  • Tác phẩm: Bộ sưu tập cá vùng đồng bằng sông Cửu Long
  • Tác giả: Thư viện Trường Đại học An Giang
  • Nguồn: lib.agu.edu.vn

Có thể bạn muốn xem

"Like" us to know more!