Bộ sưu tập cá vùng đồng bằng sông Cửu Long

Bộ sưu tập cá vùng đồng bằng sông Cửu Long
Bộ sưu tập cá vùng đồng bằng sông Cửu Long

Sông Mê-kông bắt nguồn từ cao nguyên Tây Tạng và hình thành một vùng đồng bằng trù phú ở miền Nam Việt Nam; đó là đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL) với hệ thống sông ngòi dày đặc trên diện tích khoảng 39.000 km2. Vùng này có nhiều loại hình thủy vực khác nhau như sông, kênh rạch, vùng cửa sông, rừng ngập mặn và bãi bồi ven biển. Vì vậy, nơi đây được biết đến như là một vùng rất phong phú về nguồn lợi thủy sản, đặc biệt là các loài cá. Nhiều loại cá có kích cỡ lớn và có giá trị kinh tế được tìm thấy ở các chợ địa phương; bên cạnh, cũng có rất nhiều loài cá có kích cỡ nhỏ giá trị kinh tế thấp nhưng lại chiếm một tỷ lệ khá cao trong quần xã thủy sinh vật ngoài tự nhiên. Gần đây, do trình trạng khai thác quá mức đã đe dọa đến đa dạng sinh học thủy sản trong vùng. Mặc dù đã có một số hoạt động được triển khai để bảo vệ nguồn lợi thủy sản như phục hồi rừng ngập mặn, nhưng mối đe dọa đó vẫn còn hiện hữu. Hơn nữa, sự đa dạng cá ở khu vực này cũng chưa được nghiên cứu nhiều. Vidthayanon (2008) có liệt kê được 461 loài cá trong sách ảnh về các loài cá ở khu vực ĐBSCL. Hortle (2009) thì cho xuất bản “Bộ sưu tập có hệ thống và phân loại chính xác các loài cá vùng ĐBSCL giúp cho việc loại bỏ những loài chưa rõ”.

Kipkis.com-Bo-suu-tap-ca-dong-bang-song-Cuu-long-001.jpg

MỤC LỤC

  1. Cá bè
  2. Cá ba kỳ đỏ, cá cóc đậm
  3. Cá ba kỳ trắng
  4. Cá ba lưỡi
  5. Cá bao áo
  6. Cá ba sa, cá Basa Bocourti
  7. Cá ba thú
  8. Cá bạc
  9. Cá bạc má
  10. Cá bạc đầu
  11. Cá bãi trầu
  12. Cá bò một gai lưng
  13. Cá bờn cát
  14. Cá bông
  15. Cá bống cát
  16. Cá bống kèo
  17. Cá bống kèo vảy nhỏ
  18. Cá bống kèo vảy to
  19. Cá bông lau
  20. Cá bống mắt tre
  21. Cá bống sao
  22. Cá bống tượng
  23. Cá bống trân
  24. Cá bống vảy cao
  25. Cá bống xệ vảy nhỏ
  26. Cá bơn ngộ
  27. Cá bơn vằn răng to
  28. Cá bè Toli
  29. Cá bẹ trắng (cá trao)
  30. Cá bò đuôi dài
  31. Cá buồm
  32. Cá bè xước
  33. Cá bảy màu
  34. Cá ba kỳ đỏ, cá cóc đậm
  35. Cá cam sọc
  36. Cá cam vân
  37. Cá cóc
  38. Cá chai
  39. Cá chạch
  40. Cá chạch bông
  41. Cá chích choè
  42. Cá chạch lửa
  43. Cá chạch lá tre
  44. Cá chài
  45. Cá chim đen
  46. Cá chim trắng
  47. Cá chiên
  48. Cá chọi, cá thia xiêm
  49. Cá chẽm
  50. Cá chép
  51. Cá chét
  52. Cá chốt bông
  53. Cá chốt cờ
  54. Cá chốt chuối 1
  55. Cá chốt chuối 2
  56. Cá chốt giấy, cá lăng giấy
  57. Cá chốt sọc
  58. Cá chốt sọc 1
  59. Cá chốt sọc 2
  60. Cá chốt trắng
  61. Cá chuối hoa
  62. Cá chuồn đất phương đông
  63. Cá chỉ vàng
  64. Cá cháy bẹ
  65. Cá cháy nam
  66. Cá còm
  67. Cá cơm sọc tiêu
  68. Cá cơm săng
  69. Cá cơm sông
  70. Cá cơm sông
  71. Cá cơm thường
  72. Cá cờ ấn độ
  73. Cá cờ xanh
  74. Cá dứa
  75. Cá dìa công
  76. Cá dưa xám
  77. Cá dóc
  78. Cá dầm
  79. Cá dảnh
  80. Cá dảnh bông
  81. Cá dành dục
  82. Cá duồng
  83. Cá duồng bay
  84. Cá dầy
  85. Cá đé
  86. Cá đù bạc
  87. Cá đỏ dạ lớn
  88. Cá đối mục
  89. Cá đỏ mang
  90. Cá đổng đen
  91. Cá đuối bồng mõm nhọn
  92. Cá đầu vuông
  93. Cá xêcan ngũ vân, cá đòng đong năm vệt
  94. Cá ét mọi
  95. Cá giống dài lưỡi cày
  96. Cá hô
  97. Cá hè chấm đỏ
  98. Cá học trò
  99. Cá he đỏ
  100. Cá heo
  101. Cá heo rừng, cá heo xanh
  102. Cá heo sọc
  103. Cá he vàng
  104. Cá hiếu miệng đen
  105. Cá hàm ếch
  106. Cá hè mõm dài
  107. Cá hường 1
  108. Cá mùi, cá hường
  109. Cá hương vện
  110. Cá hố đầu rộng
  111. Cá khế mõm dài
  112. Cá khoai
  113. Cá khoai sông
  114. Cá rồng, cá kim long
  115. Cá kết
  116. Cá chốt giấy, cá lăng giấy
  117. Cá lóc, cá sộp
  118. Cá lóc bông
  119. Cá leo
  120. Cá lia thia 1
  121. Cá lưỡi hùm
  122. Cá lưỡi mèo
  123. Cá linh chuối
  124. Cá linh cám
  125. Cá linh gió
  126. Cá linh ống
  127. Cá linh rìa 2
  128. Cá linh rìa
  129. Cá linh tía
  130. Cá lúi sọc
  131. Cá liệt xanh
  132. Cá lìm kìm
  133. Cá lìm kìm 1
  134. Cá lìm kìm 2
  135. Cá lìm kìm 3
  136. Lươn
  137. Cá lăng
  138. Cá lòng tong đá 3
  139. Cá lòng tong đá 2
  140. Cá lòng tong lưng thấp
  141. Cá long tong mương
  142. Cá lành canh
  143. Cá lẹp đen
  144. cá lẹp sắc (cá lẹp rớp)
  145. Cá lẹp trắng
  146. Cá lẹp vàng
  147. Cá mào gà trắng (cá lành cành trắng)
  148. Cá tớp xuôi, cá lẹp sâu
  149. Cá mùi, cá hường
  150. Cá mè
  151. Cá mú chấm đen
  152. Cá mú chấm vạch
  153. Cá mè hôi
  154. Cá mè hương
  155. Cá mòi
  156. Cá mũi kiếm
  157. Cá miễn sành bốn gai
  158. Cá Mrigan
  159. Cá mối vện
  160. Cá mè lúi
  161. Cá móm gai dài
  162. Cá mào gà đỏ
  163. Cá mào gà trắng (cá lành cành trắng)
  164. Cá mè sọc
  165. Cá mè vinh
  166. Cá mây
  167. Cá nóc 4
  168. Cá nóc 3
  169. Cá nóc 1
  170. Cá nục sò
  171. Cá nóc sao
  172. Cá nục thuôn
  173. Cá nóc tro
  174. Cá nóc vàng 2
  175. Cá nóc vàng
  176. Cá ngừ ồ
  177. Cá ngựa gai
  178. Cá ngựa sông, cá ngựa nam
  179. Cá ngựa xám
  180. Cá ngựa xương
  181. Cá ngừ bò
  182. Cá ngừ chù
  183. Cá ngừ mắt to
  184. Cá ngát
  185. Cá nhái 2
  186. Cá nhái
  187. Cá nhám điểm sao
  188. Cá nhụ ấn độ
  189. Cá nhồng vằn
  190. Cá nạng hồng
  191. Cá nâu
  192. Cá ông lão mõm ngắn
  193. Cá ó sao
  194. Cá ó đầu bò
  195. Cá phèn hai sọc
  196. Cá phèn khoai
  197. Cá phèn một sọc
  198. Cá phèn sọc đen
  199. Cá phèn trắng
  200. Cá phèn vàng
  201. Cá rồng, cá kim long
  202. Cá rựa
  203. Cá rô biển
  204. Cá rầm
  205. Cá rô đồng
  206. Cá rớp
  207. Cá rô phi đen
  208. Cá rô phi vằn
  209. Cá trôi ấn độ, rôhu
  210. Cá sặc bướm
  211. Cá sặc điệp
  212. Cá sặc rằn
  213. Cá sặc vện
  214. Cá sơn bầu
  215. Cá sòng chấm
  216. Cá sòng gió
  217. Cá sơn gián
  218. Cá sạo
  219. Cá sạo chấm
  220. Cá song chấm đỏ
  221. Cá song sọc ngang đen
  222. Cá song sáu sọc
  223. Cá bẹ trắng (cá trao)
  224. Cá chọi, cá thia xiêm
  225. Cá úc, thiều
  226. Cá tai tượng
  227. Cá thòi lòi
  228. Cá thiểu
  229. Cá thần tiên
  230. Cá thát lát
  231. Cá thu hố
  232. Cá thu ngàng
  233. Cá thu rắn
  234. Cá thu sông
  235. Cá thuyền
  236. Cá tọp
  237. Cá tớp xuôi, cá lẹp sâu
  238. Cá tra
  239. Cá tra bầu (cá tra nghệ)
  240. Cá tra chuột 2
  241. Cá tra chuột (cá xác ốc)
  242. Cá tra dầu
  243. Cá trao tráo
  244. Cá tra xiêm
  245. Cá tra yêu
  246. Cá trác đỏ
  247. Cá trích vảy xanh
  248. Cá trích xương
  249. Cá trác ngắn
  250. Cá trôi ấn độ, rôhu
  251. Cá trèn bầu
  252. Cá trèn lá
  253. Cá trèn mở
  254. Trèn ống
  255. Cá trèn trắng
  256. Cá tráo vây lưng đen
  257. Cá trê phi
  258. Cá trà sóc
  259. Cá trê trắng
  260. Cá trê vàng
  261. Cá úc gạo
  262. Cá úc nghệ
  263. Cá úc sào
  264. Cá úc, thiều
  265. Cá úc thép
  266. Cá uốp bê lăng
  267. Cá vồ cờ
  268. Cá vồ chó
  269. Cá vồ đém
  270. Cá vền
  271. Cá vàng
  272. Cá vảy xước
  273. Cá xêcan ngũ vân, cá đòng đong năm vệt
  274. Cá xác sọc

Tác phẩm, tác giả, nguồn

  • Tác phẩm: Bộ sưu tập cá vùng đồng bằng sông Cửu Long
  • Tác giả: Thư viện Trường Đại học An Giang
  • Nguồn: lib.agu.edu.vn

Có thể bạn muốn xem

"Like" us to know more!