Ngày giờ

(đổi hướng từ 79)

NGÀY GIỜ

Quyển lịch

Sáu mươi dây là một phút. Sáu mươi phút là một giờ. Một ngày có hai mươi bốn giờ. Một tuần lễ có bảy ngày là: chủ(1) nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu và thứ bảy. Một năm có mười hai tháng là: tháng giêng, tháng hai, tháng ba... đếm mãi cho đến tháng một, tháng chạp. Tháng tây có ba mươi, hay ba mươi mốt ngày. Tháng ta có hai mươi chín hay ba mươi ngày.

(1) chúa.

Giải nghĩa

Tháng giêng = tháng đầu năm.

Tháng một = tháng thứ mười một

Tháng chạp = tháng thứ mười hai trong một năm.

Bài tập

Học tiếng - Dây - phút - giờ - ngày - tuần lễ - tháng - năm - chủ nhật - tháng giêng - tháng một - tháng chạp.

Câu hỏi - Một giờ có bao nhiêu phút? Một phút bao nhiêu giây? Một ngày có bao nhiêu giờ? Một tuần lễ có mấy ngày? Là những ngày nào? Một năm có bao nhiêu tháng? Là những tháng nào? Tháng tây bao nhiêu ngày? Tháng ta bao nhiêu ngày?

Có thể bạn muốn xem

Don't forget to follow us on Facebook!