Con gà sống (trống)

(đổi hướng từ 66)

CON GÀ SỐNG (TRỐNG)

Con gà sống (trống)

Ở nhà quê, nhà nào cũng nuôi một đàn gà (bầy gà) năm bảy con. Trong một đàn gà như thế, ít ra cũng có một con gà sống (trống).

Con gà sống (trống) trông ra mạnh mẽ, oai vệ hơn cả. Mào(1) đỏ và cao, đuôi dài, chân to và có cựa sắc. Khi nó ăn một mình thì xem ra bộ dịu dàng êm ái. Bới(2) đất tìm đuợc cái gì, thì hay gọi những gà mái lại ăn. Nhưng khi nào có con khác đến, thì hung hăng đuổi đánh. Có khi đá nhau cả ngày, trụi cả lông trầy cả cổ mà không thôi. Thật là một giống bạo dạn không sợ kẻ khỏe.

(1) mồng. - (2) bươi.

Giải nghĩa

Oai vệ = ra dáng hách, trông đáng sợ.

Cựa sắc = cái móng nhọn ở sau chân con gà.

Hung hăng = dáng bộ dữ tợn.

Bài tập

Học tiếng - Oai vệ - trụi - dịu dàng - ít ra - trầy.

Đặt câu - Con gà này đem bán …cũng được bốn hào (giác). Con gà mái trông bao giờ cũng…hơn gà sống. - Hai con gà đánh nhau cả lông … - Nó ngã trượt … da ra. Con

gà sống trông …lắm.

Có thể bạn muốn xem